MỘT SỐ CHI PHÍ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ KINH DOANH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

 (cập nhật tháng 3/2017)

 

1. MỘT SỐ LỆ PHÍ

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Trường hợp

Mức thu

Căn cứ

1

Lệ phí cấp chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

Miễn phí

 

2

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu

VNĐ/lần

 

50.000

Thông tư 193/2010/TT-BTC ngày 02/12/2010

3

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ( không có nhà và tài sản gắn liền với đất)

VNĐ/giấy

Cấp mới

100.000

Thông tư 106/2010/TT-BTC 26/7/2010

VNĐ/lần

Cấp lại

50.000

4

Lệ phí cấp mới giấy phép lao động

VNĐ/giấy phép

 

600.000

Thông tư 02/2014/TT-BTC ngày 2/1/2014

Lệ phí cấp lại giấy phép lao động

VNĐ/giấy phép

 

450.000

5

Lệ phí cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức

VNĐ/chứng chỉ

 

1.000.000

Thông tư 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
 

 VNĐ/giấy phép

 

2.000.000

 

2. MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị định số 153/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng chính phủ)

  1. Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng I : 3.750.000 đồng/người/tháng
  2. Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng II: 3.320.000 đồng/người/tháng
  3. Doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn thuộc vùng III: 2.900.000 đồng/người/tháng
  4. Doanh nghiệp hoạt động trên các địa bàn thuộc vùng IV: 2.580.000 đồng/người/tháng

 

 

 

3. BIỂU PHÍ, LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Lệ phí đăng ký doanh nghiệp

 

 

a

Đăng ký thành lập doanh nghiệp, thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Đồng/lần

200.000

b

Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp

Đồng/hồ sơ

100.000

2

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

 

 

a

Cung cấp thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Đồng/bản

20.000

b

Cung cấp thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; Cung cấp báo cáo tài chính các loại doanh nghiệp

Đồng/bản

40.000

c

Cung cấp báo cáo tổng hợp về doanh nghiệp

Đồng/báo cáo

150.000

d

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

Đồng/lần

300.000

đ

Cung cấp thông tin doanh nghiệp theo tài khoản từ 125 bản/tháng trở lên

Đồng/tháng

5.000.000

4. GIÁ ĐIỆN 

(Quyết định 2256/2015/QĐ- BCT ngày 12-3-2015 ); (đơn giá chưa bao gồm VAT)

1. Đối với khu vực sản xuất:

      Đơn vị tính: VNĐ/kwh

Điện áp (kV)

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

Giờ cao điểm

>110

1.388

869

2.459

22 - <110

1.405

902

2.556

6 - < 22

1.453

934

2.637

<6

1.518

983

2.738

 

2. Đối với khu vực kinh doanh:

Đơn vị tính: VNĐ/kwh

Điện áp (kV)

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

Giờ cao điểm

> 22

2.125

1.185

3.699

6 - < 22

2.287

1.347

3.829

<6

2.320

1.412

3.991

 

3. Giá bán buôn áp dụng cho các khu công nghiệp:

a) Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV:

Đơn vị tính: VNĐ/kwh

Điện áp (MAV)

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

Giờ cao điểm

>100

1.325

846

2.407

50 - 100

1330

820

2.395

<50

1.324

818

2.379

 

b) Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp:

Đơn vị tính: VNĐ/kwh

Điện áp (kV)

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

Giờ cao điểm

22 - <110

1.378

885

2.506

6- < 22

1.425

916

2.586

 

5. GIÁ NƯỚC (đơn giá đã bao gồm VAT), tùy từng địa phương:

Đơn vị sản xuất

 VNĐ/m3

10.200-13.100

Cơ quan hành chính sự nghiệp

 VNĐ/m3

10.900-14.100

Kinh doanh, dịch vụ

VNĐ/m3

18.500 -23.800

6. GIÁ THUÊ ĐẤT, NHÀ XƯỞNG, HẠ TẦNG TRONG CÁC KCN, KCNC:

Giá thuế đất

 USD/m2/năm

45-70

Giá thuê nhà xưởng

USD/m2//tháng

2.5-3.5

Phí sử dụng hạ tầng

 USD/m2/năm

0.3-0.5

Phí xử lý chất thải

 USD/m3

0.25-0.55

Giá xây dựng:

 

 

  • Văn phòng

 

  • Nhà xưởng tiêu chuẩn

USD/m2

300-400

150-200

 

 

Liên kết website